純樸
thuần phác
Hán Việt: thuần phác · Pinyin: chún pǔ
Tổng quan
biến thể của 淳樸|淳朴 hật thà, không trau chuốt. thuần phác thuần phác ☆Thật thà, không trau chuốt. chất phác; ngây thơ; giản dị; tự nhiên。誠實樸素。也作純樸。見〖淳樸〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui thuần phác thuần phác ☆Thật thà, không trau chuốt.
- Cihui biến thể của 淳樸|淳朴 hật thà, không trau chuốt. thuần phác thuần phác ☆Thật thà, không trau chuốt. chất phác; ngây thơ; giản dị; tự nhiên。誠實樸素。也作純樸。見〖淳樸〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 純一樸實。《韓非子.大體》:「故至安之世,法如朝露,純樸不散,心無結怨,口無煩言。」《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「時政彫敝,風俗移易,純樸已去,智惠已來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 单纯朴实:他来自农村,人很~。
Eng
- CC-CEDICT variant of 淳樸|淳朴[chun2 pu3]
- Cihui variant of 淳樸|淳朴