纯朴
thuần phác
Hán Việt: thuần phác · Pinyin: chún pǔ
Tổng quan
chất phác; ngây thơ; giản dị; tự nhiên
单纯朴实:他来自农村,人很~。
純一樸實。《韓非子.大體》:「故至安之世,法如朝露,純樸不散,心無結怨,口無煩言。」《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「時政彫敝,風俗移易,純樸已去,智惠已來。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chuẩn bốc/chuẩn phác/thuần bốc/thuần phác/truy bốc/truy phác/đồn bốc/đồn phác: chất phác/ngây thơ/giản dị/tự nhiên; ngây thơ; giản dị; tự nhiên
- Biên soạn variant of 淳朴
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 純一樸實。《韓非子.大體》:「故至安之世,法如朝露,純樸不散,心無結怨,口無煩言。」《後漢書.卷四九.仲長統傳》:「時政彫敝,風俗移易,純樸已去,智惠已來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 单纯朴实:他来自农村,人很~。
Eng
- Cihui variant of 淳樸; 淳朴
- Tần suất từ variant of 淳朴
other
- Nguồn khác Thật thà, không trau chuốt