質樸

zhì pǔ chất phác

Hán Việt: chất phác · Pinyin: zhì pǔ

Tổng quan

đơn giản | mộc mạc | không trang trí | không kiểu cách | giản dị | chất phác hân thật, không trau chuốt. chất phác chất phác ☆Chân thật, không trau chuốt. chất phác; mộc mạc。樸實;不矯飾。 為人質樸忠厚。 là người chất phác trung hậu 文字平易質樸。 lời văn mộc mạc bình dị.

Cấu tạo: (chất) + (phác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chất phác chất phác ☆Chân thật, không trau chuốt.
  • Cihui đơn giản | mộc mạc | không trang trí | không kiểu cách | giản dị | chất phác hân thật, không trau chuốt. chất phác chất phác ☆Chân thật, không trau chuốt. chất phác; mộc mạc。樸實;不矯飾。 為人質樸忠厚。 là người chất phác trung hậu 文字平易質樸。 lời văn mộc mạc bình dị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樸實無華。《漢書.卷七五.夏侯勝傳》:「勝為人質樸守正,簡易亡威儀。」也作「質朴」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朴实淳厚民风质朴|性情质朴|为人方正质朴。

Eng

  • CC-CEDICT simple|plain|unadorned|unaffected|unsophisticated|rustic|earthy
  • Cihui simple; plain; unadorned; unaffected; unsophisticated; rustic; earthy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

朴实 · 朴素 · 淳厚 · 淳朴 · 简朴

Từ trái nghĩa

华美 · 奢华 · 浮华