浮薄

fú bó phù bạc

Hán Việt: phù bạc · Pinyin: fú bó

Tổng quan

nông cạn | hời hợt hỉ lòng dạ nông nổi, ăn ở không tốt. phù bạc phù bạc ☆Chỉ lòng dạ nông nổi, ăn ở không tốt.

Cấu tạo: (phù) + (bạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nông cạn | hời hợt hỉ lòng dạ nông nổi, ăn ở không tốt. phù bạc phù bạc ☆Chỉ lòng dạ nông nổi, ăn ở không tốt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不誠實而又輕薄。《後漢書.卷二四.馬援列傳》:「保仇人上書,訟保為行浮薄,亂群惑眾,伏波將軍萬里還書以誡兄子,而梁松、竇固以之交結,將扇其輕偽,敗亂諸夏。」唐.孟郊〈弔元魯山〉詩其七:「誰能嗣教化,以此洗浮薄。」

Eng

  • CC-CEDICT frivolous; superficial
  • Cihui frivolous; superficial

ja

  • JMdict frivolous|fickle|insincere|caprice|cold-heartedness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

轻佻