浮薄
phù bạc
Hán Việt: phù bạc · Pinyin: fú bó
Tổng quan
xốc nổi; bộp chộp
不誠實而又輕薄。《後漢書.卷二四.馬援列傳》:「保仇人上書,訟保為行浮薄,亂群惑眾,伏波將軍萬里還書以誡兄子,而梁松、竇固以之交結,將扇其輕偽,敗亂諸夏。」唐.孟郊〈弔元魯山〉詩其七:「誰能嗣教化,以此洗浮薄。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chỉ lòng dạ nông nổi, ăn ở không tốt.; hỉ lòng dạ nông nổi, ăn ở không tốt.; nông cạn; hời hợt; xốc nổi; bộp chộp; bộp chộp
- Biên soạn 浮薄 fúbó v.p. superficial (of knowledge); frivolous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不誠實而又輕薄。《後漢書.卷二四.馬援列傳》:「保仇人上書,訟保為行浮薄,亂群惑眾,伏波將軍萬里還書以誡兄子,而梁松、竇固以之交結,將扇其輕偽,敗亂諸夏。」唐.孟郊〈弔元魯山〉詩其七:「誰能嗣教化,以此洗浮薄。」
Eng
- JMdict frivolous
- JMdict fickle
- JMdict insincere
- JMdict caprice
- JMdict cold-heartedness
- Cihui frivolous; superficial
- Tần suất từ 浮薄 fúbó v.p. superficial (of knowledge); frivolous
ja
- JMdict 浮薄(ふはく)
other
- Nguồn khác Chỉ lòng dạ nông nổi, ăn ở không tốt