轻佻

qīng tiāokhinh điêu

Hán Việt: khinh điêu · Pinyin: qīng tiāo

Tổng quan

ngả ngớn; không nghiêm túc; lẳng lơ (lời nói, hành động)

新华 · Tân Hoa Đại lục

(言语举动等)不庄重,不严肃:举止~, 妖冶~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

舉止不莊重。《五代史平話.周史.卷下》:「宋齊丘不欲唐主割地,謂李德明輕佻,言多失實。」《三國演義》第四回:「而帝天資輕佻,威儀不恪。」也作「輕窕」、「輕脫」。

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 佻 (điêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hời hợt
  • Tần suất từ sự bóng, nhát, hay lồng (ngựa), đỏm dáng, õng ẹo; lẳng lơ (đàn bà); khinh diêu/khinh điêu/khinh điệu/khánh diêu/khánh điêu/khánh điệu: ngả ngớn/không nghiêm túc/lẳng lơ; không nghiêm túc; lẳng lơ
  • Biên soạn frivolous; capricious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉止不莊重。《五代史平話.周史.卷下》:「宋齊丘不欲唐主割地,謂李德明輕佻,言多失實。」《三國演義》第四回:「而帝天資輕佻,威儀不恪。」也作「輕窕」、「輕脫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (言语举动等)不庄重,不严肃:举止~, 妖冶~。

Eng

  • Cihui frivolous; coquettish
  • Tần suất từ s.v. frivolous; capricious , Tā yányǔ ∼. His speech is frivolous

Đức

  • Handedict bockig

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

佻薄 · 佻达 · 浮薄 · 轻浮 · 轻薄

Từ trái nghĩa

严肃 · 庄严 · 庄重 · 慎重 · 老成