浮言

fú yánphù ngôn

Hán Việt: phù ngôn · Pinyin: fú yán

Tổng quan

Lời nói hời hợt, không có giá trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.无根据的话。 2.浮华不实的言论。 3.空乏不切实际的语言。 4.表面的应酬话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有根據的話,流言。《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「所對皆循尚浮言,無卓爾異聞。」《聊齋志異.卷一○.葛巾》:「近日微有浮言,勢不可長,此不可不預謀也。」

Cấu tạo: 浮 (phù) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tin đồn
  • Tần suất từ Lời nói hời hợt, không có giá trị.; ời nói hời hợt, không có giá trị
  • Biên soạn rumor

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有根據的話,流言。《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「所對皆循尚浮言,無卓爾異聞。」《聊齋志異.卷一○.葛巾》:「近日微有浮言,勢不可長,此不可不預謀也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.无根据的话。 2.浮华不实的言论。 3.空乏不切实际的语言。 4.表面的应酬话。

Eng

  • JMdict groundless rumor
  • JMdict groundless rumour
  • Cihui 浮言 úyán n. rumor
  • Tần suất từ n. rumor

ja

  • JMdict 浮言(ふげん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流言 · 谣言