浮言

fú yán phù ngôn

Hán Việt: phù ngôn · Pinyin: fú yán

Tổng quan

ời nói hời hợt, không có giá trị. phù ngôn phù ngôn ☆Lời nói hời hợt, không có giá trị.

Cấu tạo: (phù) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ời nói hời hợt, không có giá trị. phù ngôn phù ngôn ☆Lời nói hời hợt, không có giá trị.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有根據的話,流言。《後漢書.卷五.孝安帝紀》:「所對皆循尚浮言,無卓爾異聞。」《聊齋志異.卷一○.葛巾》:「近日微有浮言,勢不可長,此不可不預謀也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无根据的话; 浮华不实的言论; 空乏不切实际的语言; 表面的应酬话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无根据的话。 2.浮华不实的言论。 3.空乏不切实际的语言。 4.表面的应酬话。

Eng

  • Cihui 浮言 úyán n. rumor

ja

  • JMdict groundless rumor|groundless rumour

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流言 · 谣言