謠言

yáo yán dao ngôn

Hán Việt: dao ngôn · Pinyin: yáo yán

Tổng quan

tin đồn ời hát truyền tụng trong dân gian — Lời đồn đại. Lời nói vô bằng cứ. dao ngôn dao ngôn ☆Lời hát truyền tụng trong dân gian — Lời đồn đại. Lời nói vô bằng cứ. 名 tin vịt; tin nhảm。沒有事實根據的消息。

Cấu tạo: (dao) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dao ngôn dao ngôn ☆Lời hát truyền tụng trong dân gian — Lời đồn đại. Lời nói vô bằng cứ.
  • Cihui tin đồn ời hát truyền tụng trong dân gian — Lời đồn đại. Lời nói vô bằng cứ. dao ngôn dao ngôn ☆Lời hát truyền tụng trong dân gian — Lời đồn đại. Lời nói vô bằng cứ. 名 tin vịt; tin nhảm。沒有事實根據的消息。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民間流傳的歌謠。《後漢書.卷三一.郭仍等傳.贊曰》:「詩守南楚,民作謠言。」《三國演義》第三五回:「公聞荊襄諸郡小兒謠言乎?其謠曰:『八九年間始欲衰,至十三年無孑遺。到頭天命有所歸,泥中蟠龍向天飛。』」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛構不實的傳聞。《老殘遊記二編》第五回:「既說都是虛誑,不用說就是我造的謠言了。」《文明小史》第四三回:「也不瞧得那裡來的謠言,一回說,兩江制臺某天某天殺了十八個維新黨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有事实根据的消息:散布~|不要轻信~。

Eng

  • CC-CEDICT rumor
  • Cihui rumor

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坏话 · 流言 · 浮言 · 谎言 · 谰言

Từ trái nghĩa

实话 · 真话