谣言

yáo yándao ngôn

Hán Việt: dao ngôn · Pinyin: yáo yán

Tổng quan

tin vịt; tin nhảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有事实根据的消息:散布~, 不要轻信~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

民間流傳的歌謠。《後漢書.卷三一.郭仍等傳.贊曰》:「詩守南楚,民作謠言。」《三國演義》第三五回:「公聞荊襄諸郡小兒謠言乎?其謠曰:『八九年間始欲衰,至十三年無孑遺。到頭天命有所歸,泥中蟠龍向天飛。』」

Cấu tạo: 謠 (dao) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tin vịt (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) rumour tiếng đồn, tin đồn, đồn, đồn đại truyện, truyện ngắn, chuyện bịa đặt, chuyện nói xấu, (từ cổ,nghĩa cổ) số lượng, mách lẻo, điều ấy đã rõ rồi, miễn phê bình, chuyện cũ rích, tôi muốn nói lên quan điểm của tôi về vấn đề đó lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, bài nói chuyện, tin đồn, lời xì xào bàn tán, (số nhiều) (chính trị) cuộc đàm phán, cuộc thương lượng, nói, nói chuyện, chuyện trò, nói nhiều, bép xép; gièm pha; bàn tán, nói, kể, nói về, bàn về, nói quá làm cho, nói đến nỗi, nói về, bàn về, nói ám chỉ, nói bóng gió, nói cạnh, nói chuyện cho hết (thì…
  • Biên soạn rumors

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 民間流傳的歌謠。《後漢書.卷三一.郭仍等傳.贊曰》:「詩守南楚,民作謠言。」《三國演義》第三五回:「公聞荊襄諸郡小兒謠言乎?其謠曰:『八九年間始欲衰,至十三年無孑遺。到頭天命有所歸,泥中蟠龍向天飛。』」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 虛構不實的傳聞。《老殘遊記二編》第五回:「既說都是虛誑,不用說就是我造的謠言了。」《文明小史》第四三回:「也不瞧得那裡來的謠言,一回說,兩江制臺某天某天殺了十八個維新黨。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有事实根据的消息:散布~, 不要轻信~。

Eng

  • Cihui rumor
  • Tần suất từ n. rumors

Đức

  • Handedict Falschmeldung, Ente

other

  • Nguồn khác Lời hát truyền tụng trong dân gian
  • Nguồn khác Lời đồn đại. Lời nói vô bằng cứ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

坏话 · 流言 · 浮言 · 谎言 · 谰言

Từ trái nghĩa

实话 · 真话