流言
lưu ngôn
Hán Việt: lưu ngôn · Pinyin: liú yán
Tổng quan
tin đồn | mách lẻo | lan truyền tin đồn ới nói không căn cứ, như dòng nước chảy đi. lưu ngôn lưu ngôn ☆Lới nói không căn cứ, như dòng nước chảy đi.
Nghĩa
Việt
- Cihui tin đồn | mách lẻo | lan truyền tin đồn ới nói không căn cứ, như dòng nước chảy đi. lưu ngôn lưu ngôn ☆Lới nói không căn cứ, như dòng nước chảy đi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有根據的話,多用於毀謗他人。《荀子.大略》:「流丸止於甌臾,流言止於知者。」《三國演義》第二回:「張讓、段珪等流言於外,言公鴆殺董后,欲謀大事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有根据的话(多指背后议论、诬蔑或挑拨的话)~飞语ㄧ~惑众ㄧ散布~。
Eng
- CC-CEDICT rumor|gossip|to spread rumors
- Cihui rumor; gossip; to spread rumors
ja
- JMdict groundless rumor (rumour)