流言

liú yánlưu ngôn

Hán Việt: lưu ngôn · Pinyin: liú yán

Tổng quan

lời đồn đại; lời bịa đặt; lời đồn nhảm. những lời đőm đặt; tin đồn nhảm. 流言惑眾. bịa đặt để mê hoặc mọi người. 散佈流言. tung ra lời bịa đặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有根据的话(多指背后议论、诬蔑或挑拨的话)~飞语ㄧ~惑众ㄧ散布~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有根據的話,多用於毀謗他人。《荀子.大略》:「流丸止於甌臾,流言止於知者。」《三國演義》第二回:「張讓、段珪等流言於外,言公鴆殺董后,欲謀大事。」

Cấu tạo: 流 (lưu) + 言 (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Lới nói không căn cứ, như dòng nước chảy đi.; ruồi trâu, than cám, gió nhẹ, (địa lý,địa chất) gió brizơ, (từ lóng) sự cãi cọ, (từ lóng) sự nổi cáu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm một việc mất công vô ích, làm một việc thừa, (thông tục) phát cáu, nối cáu, sợ hãi, thổi nhẹ, (từ lóng) đi lướt qua, chạy lướt qua (như gió), thổi mạnh thêm (gió) chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào, tin đồn nhảm, người hay ngồi lê đôi mách, người hay nói chuyện tầm phào, chuyện nhặt nhạnh (trên báo chí), ngồi lê đôi mách, nói chuyện tầm phào, viết theo lối nói chuyện tầm phào; Mới nói không căn cứ, như dòng…
  • Biên soạn 流言 liúyán n. rumor; gossip

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有根據的話,多用於毀謗他人。《荀子.大略》:「流丸止於甌臾,流言止於知者。」《三國演義》第二回:「張讓、段珪等流言於外,言公鴆殺董后,欲謀大事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有根据的话(多指背后议论、诬蔑或挑拨的话)~飞语ㄧ~惑众ㄧ散布~。
  • Kaggle Zh-Vi breeze

Eng

  • JMdict groundless rumor (rumour)
  • Cihui rumor; gossip; to spread rumors
  • Tần suất từ 流言 liúyán n. rumor; gossip , Wǒ ¹bùhuì ²tīngxìn zhège ∼. I won't believe the rumor

Đức

  • Handedict Gerede, Nachrede, Verleumdung

ja

  • JMdict 流言(りゅうげん)

other

  • Nguồn khác Lới nói không căn cứ, như dòng nước chảy đi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浮言 · 蜚言 · 蜚语 · 谣言 · 谰言