海上的

hải thượng đích

Hán Việt: hải thượng đích

Tổng quan

(thuộc) biển, (thuộc) ngành hàng hải; (thuộc) đường biển; (thuộc) công việc buôn bán trên mặt biển, (thuộc) hải quân, đội tàu buôn, đội thuyền buôn ((cũng) the merchant marine), hải quân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính thuỷ đánh bộ, tranh vẽ cảnh biển, đem nói cái đó cho ma nó nghe (thuộc) biển; (thuộc) ngành hàng hải, gần biển (thuộc) biển; (thuộc) hàng hải

Cấu tạo: 海 (hải) + 上 (thượng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc về biển
  • Tần suất từ (thuộc) biển, (thuộc) ngành hàng hải; (thuộc) đường biển; (thuộc) công việc buôn bán trên mặt biển, (thuộc) hải quân, đội tàu buôn, đội thuyền buôn ((cũng) the merchant marine), hải quân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính thuỷ đánh bộ, tranh vẽ cảnh biển, đem nói cái đó cho ma nó nghe (thuộc) biển; (thuộc) ngành hàng hải, gần biển (thuộc) biển; (thuộc) hàng hải

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi marine

Eng

  • Tần suất từ marine

Từ liên quan

Gần nghĩa

海上 · 海上奇书 · 海上救助 · 海上运动 · 海上花列传 · 海上运输的 · 海上龙卷风 · 海上方