海上的

hải thượng đích

Hán Việt: hải thượng đích

Tổng quan

(thuộc) biển, (thuộc) ngành hàng hải; (thuộc) đường biển; (thuộc) công việc buôn bán trên mặt biển, (thuộc) hải quân, đội tàu buôn, đội thuyền buôn ((cũng) the merchant marine), hải quân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính thuỷ đánh bộ, tranh vẽ cảnh biển, đem nói cái đó cho ma nó nghe (thuộc) biển; (thuộc) ngành hàng hải, gần biển (thuộc) biển; (thuộc) hàng hải

Cấu tạo: (hải) + (thượng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) biển, (thuộc) ngành hàng hải; (thuộc) đường biển; (thuộc) công việc buôn bán trên mặt biển, (thuộc) hải quân, đội tàu buôn, đội thuyền buôn ((cũng) the merchant marine), hải quân, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lính thuỷ đánh bộ, tranh vẽ cảnh biển, đem nói cái đó cho ma nó nghe (thuộc…