海東青

hǎi dōng qīng hải đông thanh

Hán Việt: hải đông thanh · Pinyin: hǎi dōng qīng

Tổng quan

(loài chim ở Trung Quốc) chim ưng gyrfalcon (Falco rusticolus)

Cấu tạo: (hải) + (đông) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (loài chim ở Trung Quốc) chim ưng gyrfalcon (Falco rusticolus)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。一種凶猛的鵰。色青,為鵰類中之最俊者,產於黑龍江一帶,其羽毛可製裘,甚珍貴。也稱為「海青」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种凶猛而珍贵的鸟。属雕类。产于黑龙江下游及附近海岛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种凶猛而珍贵的鸟。属雕类。产于黑龙江下游及附近海岛。

Eng

  • CC-CEDICT (bird species of China) gyrfalcon (Falco rusticolus)
  • Cihui (bird species of China) gyrfalcon (Falco rusticolus)