海產

hǎi chǎn hải sản

Hán Việt: hải sản · Pinyin: hǎi chǎn

Tổng quan

hải sản | sản xuất từ biển

Cấu tạo: (hải) + (sản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hải sản | sản xuất từ biển
  • Cihui hải sản hải sản ☆Chỉ chung các sản vật do biển cung cấp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.產自海洋的動植物。如:「這些菜都是由海產的食物精心調製而成,您嚐嚐看。」 2.海裡可供食用的生物。也稱為「海鮮」、「海味」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 海洋里出产的~植物; 海洋里出产的动植物,如海蜇、海藻等。
  • Tân Hoa Tự Điển ①海洋里出产的~植物。②海洋里出产的动植物,如海蜇、海藻等。

Eng

  • CC-CEDICT marine|produced in sea
  • Cihui marine; produced in sea

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

陆产