海口市

hǎi kǒu shì hải khẩu thị

Hán Việt: hải khẩu thị · Pinyin: hǎi kǒu shì

Tổng quan

thành phố cấp địa khu Hải Khẩu, thủ phủ của tỉnh Hải Nam 海南省

Cấu tạo: (hải) + (khẩu) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành phố cấp địa khu Hải Khẩu, thủ phủ của tỉnh Hải Nam 海南省

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。位於海南島瓊山縣北,隔瓊州海峽與雷州半島相對,為全島的行政中心和商港。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 海南省省会。在海南岛北部、南渡江口,北隔琼州海峡与雷州半岛相望。1926年设市。人口482万(1995年)。秀英港航运便利,为海南省进出口贸易要地。城市建设发展迅速,环境优美。名胜古迹有五公祠、海瑞墓、人民公园(内有解放海南纪念碑)。有海南大学等高等学校。

Eng

  • CC-CEDICT Haikou, prefecture-level city and capital of Hainan Province 海南省[Hai3 nan2 Sheng3]
  • Cihui Haikou, prefecture-level city and capital of Hainan Province 海南省