海员
hải viên
Hán Việt: hải viên · Pinyin: hǎi yuán
Tổng quan
thuỷ thủ; lính thuỷ; nhân viên hàng hải. câu lạc bộ thuỷ thủ
在海洋轮船上工作的人员。
泛稱在海洋船舶上工作的人員。
Nghĩa
Việt
- Cihui thủy thủ
- Cihui người đi biển
- Tần suất từ lính thuỷ, thuỷ thủ, người hay bị say sóng, người đi biển không bị say sóng thuỷ thủ, người giỏi nghề đi biển; hải viên/hải vân: thuỷ thủ/lính thuỷ/nhân viên hàng hải; lính thuỷ; nhân viên hàng hải
- Biên soạn sailor; mariner M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛稱在海洋船舶上工作的人員。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在海洋轮船上工作的人员。
- Kaggle Zh-Vi sailor
Eng
- JMdict sailor
- JMdict seaman
- Cihui sailor; mariner
- Tần suất từ n. sailor; mariner M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict seemännisch
ja
- JMdict 海員(かいいん)