水手

shuǐ shǒu thủy thủ

Hán Việt: thủy thủ · Pinyin: shuǐ shǒu

Tổng quan

thủy thủ | thuyền viên | thuỷ thủ trên biển gười làm việc ở tàu thuyền. Truyện Hoa Tiên: »Kíp truyền thủy thủ bỏ chà vớt xen«. thuỷ thủ thuỷ thủ ☆Người làm việc ở tàu thuyền. Truyện Hoa Tiên: »Kíp truyền thuỷ thủ bỏ chà vớt xen«.

Cấu tạo: (thủy) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thủy thủ | thuyền viên | thuỷ thủ trên biển gười làm việc ở tàu thuyền. Truyện Hoa Tiên: »Kíp truyền thủy thủ bỏ chà vớt xen«. thuỷ thủ thuỷ thủ ☆Người làm việc ở tàu thuyền. Truyện Hoa Tiên: »Kíp truyền thuỷ thủ bỏ chà vớt xen«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.船夫、船員。《初刻拍案驚奇》卷二二:「而今在船上多年,狀貌氣質,也就是些篙工水手之類,一般無二。」《儒林外史》第四三回:「那知縣接了呈詞,即刻陞堂,將舵工、朝奉、水手,一干人等,都叫進二堂。」 2.水兵、海軍。《元史.卷二○八.外夷列傳一.日本》:「至日本……水手總管陸文政等不聽節制,輒逃去。」《三國演義》第七六回:「呂蒙使水手盡穿白衣,扮作客商渡江。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 船工,驾船的人; 指船员; 水兵; 船员职称之一。船舶舱面工人。担任操舵﹑带缆﹑保养船体﹐以及消防﹑堵漏﹑维修装卸用具等工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.船工,驾船的人。 2.指船员。 3.水兵。 4.船员职称之一。船舶舱面工人。担任操舵﹑带缆﹑保养船体﹐以及消防﹑堵漏﹑维修装卸用具等工作。

Eng

  • CC-CEDICT mariner|sailor|seaman
  • Cihui mariner; sailor; seaman

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

梢公 · 海员 · 舟子 · 舵手 · 船员