海商法

hǎi shāng fǎ hải thương pháp

Hán Việt: hải thương pháp · Pinyin: hǎi shāng fǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (hải) + (thương) + (pháp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 規定利用船舶在海上,或與海相通的水面或水中航行從事相關行為所生私法上權利義務關係的法律。所謂的相關行為包括貨物運送、旅客運送、船舶碰撞、海難救助、共同海損及海上保險等。

Eng

  • Cihui 海商法 ǎishāngfǎ n. maritime law

ja

  • JMdict maritime law