海基會

hǎi jī huì hải cơ hội

Hán Việt: hải cơ hội · Pinyin: hǎi jī huì

Tổng quan

Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF), tổ chức bán chính thức do chính phủ Trung Hoa Dân Quốc ở Đài Loan thành lập

Cấu tạo: (hải) + (cơ) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF), tổ chức bán chính thức do chính phủ Trung Hoa Dân Quốc ở Đài Loan thành lập

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 財團法人海峽基金會的縮稱。依據國家統一綱領,於民國七十九年十一月成立。在國家統一前,為因應實際需要而設立的階段性、過渡性組織。主要功能為主動規劃進行海峽兩岸民間交流,並處理交流所衍生的問題。海峽對岸與海基會對等的機構為海協會。

Eng

  • CC-CEDICT Straits Exchange Foundation (SEF), semi-official organization established by the ROC government in Taiwan
  • Cihui Straits Exchange Foundation (SEF), semi-official organization established by the ROC government in Taiwan