海外

hǎi wàihải ngoại

Hán Việt: hải ngoại · Pinyin: hǎi wài

Tổng quan

hải ngoại; ngoài nước; ở nước ngoài. 銷行海外 hàng hoá tiêu thụ ở nước ngoài 海外奇聞. tin lạ ở nước ngoài 海外愛國同胞. đồng bào yêu nước ở nước ngoài

新华 · Tân Hoa Đại lục

国外销行~丨~奇闻。参看〖海内〗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.國外。如:「她長年旅居海外。」《初刻拍案驚奇》卷一:「便附了他們航海,看看海外風光,也不枉人生一世。」 2.上海方言。指說大話、擺架子。《官場現形記》第九回:「上海地方,還輪不著他海外哩!」

Cấu tạo: 海 (hải) + 外 (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn p.w. overseas; abroad

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.國外。如:「她長年旅居海外。」《初刻拍案驚奇》卷一:「便附了他們航海,看看海外風光,也不枉人生一世。」 2.上海方言。指說大話、擺架子。《官場現形記》第九回:「上海地方,還輪不著他海外哩!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 国外销行~丨~奇闻。参看〖海内〗。
  • Kaggle Zh-Vi overseas

Eng

  • JMdict foreign
  • JMdict abroad
  • JMdict overseas
  • Cihui overseas; abroad

Đức

  • Handedict Ausland, Übersee

ja

  • JMdict 海外(かいがい)

other

  • Nguồn khác Nước ngoài. Ở ngoài nước mình

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

内地