海底眼

hǎi dǐ yǎn hải để nhãn

Hán Việt: hải để nhãn · Pinyin: hǎi dǐ yǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (hải) + (để) + (nhãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內幕、真情。《初刻拍案驚奇》卷一九:「曉得哥哥平日有海底眼在他手裡,卻不知其中就裡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻事情的底细、内幕或隐秘。