海東

hǎi dōnghải đông

Hán Việt: hải đông · Pinyin: hǎi dōng

Tổng quan

địa khu Haidong, Thanh Hải

Cấu tạo: 海 (hải) + 東 (đông)

Nghĩa

Eng

  • Cihui see 海東市; 海东市; (also can refer to Liaodong, the Korean Peninsula, Bohai or Japan, depending on the historical context)

other

  • Nguồn khác Theo Tống Cao Tăng truyện: Cao tăng Nguyên Hiểu người Hải Đông, nước Tân La, sang Trung Quốc du học, ông có cốt cách khác tục, phong thái siêu thoát, khiến ai cũng mến
  • Nguồn khác Do đó, hai thuật ngữ Tân La và Hải Đông dùng để chỉ cảnh giới thanh tịnh, giải thoát

Từ liên quan

Gần nghĩa

海東市 · 海東青 · 東東 · 東豐 · 東主 · 東麗 · 東鄉 · 東亞