海棠果

hǎi táng guǒhải đường quả

Hán Việt: hải đường quả · Pinyin: hǎi táng guǒ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.又名"红"。又名"秋子"。又名"柰子"。 2.落叶小乔木。叶卵圆至椭圆形,果圆形或卵圆形。树性强健﹑适应性强,耐涝﹑耐盐,抗寒力强。果实除生食外,大多供加工用。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

海棠所結的果實。秋間成熟,皮紅,味酸可食。

Cấu tạo: 海 (hải) + 棠 (đường) + 果 (quả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quả hải đường
  • Biên soạn 1. cherryapple 2. bogonia fruit M:ge/¹kē

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 海棠所結的果實。秋間成熟,皮紅,味酸可食。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.又名"红"。又名"秋子"。又名"柰子"。 2.落叶小乔木。叶卵圆至椭圆形,果圆形或卵圆形。树性强健﹑适应性强,耐涝﹑耐盐,抗寒力强。果实除生食外,大多供加工用。

Eng

  • Cihui 海棠果 ǎitángguǒ n. 1. cherryapple 2. bogonia fruit M:ge/¹kē
  • Tần suất từ n. 1. cherryapple 2. bogonia fruit M:ge/¹kē

Từ liên quan

Gần nghĩa

海棠区 · 海棠形 · 海棠花 · 海棠 · 海棠果儿 · 海棠果醇 · 海棠果醛 · 海棠果内酯