海水聲道

hǎi shuǐ shēng dào hải thủy thanh đạo

Hán Việt: hải thủy thanh đạo · Pinyin: hǎi shuǐ shēng dào

Tổng quan

Cấu tạo: (hải) + (thủy) + (thanh) + (đạo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 海洋中易于声传播的水层。由于海水中温度、盐度的分布不均,再加上压力作用,造成声速分布不均而形成。人们以此建立海洋水声系统,进行水下通信,接收遇险船舶求救信号,记录海底地震和火山爆发的时间和地点,军事上用以建立海上警戒、反潜、防潜作战系统等。