海浸的

hải tẩm đích

Hán Việt: hải tẩm đích

Tổng quan

có xu hướng vi phạm, có xu hướng phạm tội, có nhiều sai sót

Cấu tạo: (hải) + (tẩm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có xu hướng vi phạm, có xu hướng phạm tội, có nhiều sai sót