浸入鹽水

tẩm nhập diêm thủy

Hán Việt: tẩm nhập diêm thủy

Tổng quan

nước biển, nước mặn, nước muối, biển, (thơ ca) nước mắt, ngâm vào nước muối; muối (cái gì)

Cấu tạo: (tẩm) + (nhập) + (diêm) + (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước biển, nước mặn, nước muối, biển, (thơ ca) nước mắt, ngâm vào nước muối; muối (cái gì)