浸染

jìn rǎn tẩm nhiễm

Hán Việt: tẩm nhiễm · Pinyin: jìn rǎn

Tổng quan

bị nhiễm | bị ảnh hưởng dần dần huốm vào từ từ, lâu dần thành quen. tẩm nhiễm tẩm nhiễm ☆Nhuốm vào từ từ, lâu dần thành quen.

Cấu tạo: (tẩm) + (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị nhiễm | bị ảnh hưởng dần dần huốm vào từ từ, lâu dần thành quen. tẩm nhiễm tẩm nhiễm ☆Nhuốm vào từ từ, lâu dần thành quen.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逐漸沾染。南朝宋.顏延之〈庭誥〉:「故曰丹可滅而不能使無赤,石可毀而不能使無堅。苟無丹石之性,必慎浸染之由。」唐.張九齡〈敕處分縣令〉:「或以循己而貪婪,或以畏法而巽愞,浸染成俗,妨奪為常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逐渐沾染或感染; 液体渗入而使染上颜色等血水~了白衬衣。
  • Tân Hoa Tự Điển ①逐渐沾染或感染。②液体渗入而使染上颜色等血水~了白衬衣。

Eng

  • CC-CEDICT to be contaminated|to be gradually influenced
  • Cihui to be contaminated; to be gradually influenced

ja

  • JMdict dip-dyeing|being gradually influenced (by)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感化