浸染

jìn rǎntẩm nhiễm

Hán Việt: tẩm nhiễm · Pinyin: jìn rǎn

Tổng quan

nhuộm dần; ngấm dần; tiêm nhiễm

新华 · Tân Hoa Đại lục

①逐渐沾染或感染。②液体渗入而使染上颜色等血水~了白衬衣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

逐漸沾染。南朝宋.顏延之〈庭誥〉:「故曰丹可滅而不能使無赤,石可毀而不能使無堅。苟無丹石之性,必慎浸染之由。」唐.張九齡〈敕處分縣令〉:「或以循己而貪婪,或以畏法而巽愞,浸染成俗,妨奪為常。」

Cấu tạo: 浸 (tẩm) + 染 (nhiễm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Nhuốm vào từ từ, lâu dần thành quen.; huốm vào từ từ, lâu dần thành quen.; bị nhiễm , bị ảnh hưởng dần dần; tẩm nhiễm: nhuộm dần/ngấm dần/tiêm nhiễm; nhuộm dần; ngấm dần; tiêm nhiễm; ngấm dần; tiêm nhiễm
  • Biên soạn v. be contaminated; be gradually influenced

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 逐漸沾染。南朝宋.顏延之〈庭誥〉:「故曰丹可滅而不能使無赤,石可毀而不能使無堅。苟無丹石之性,必慎浸染之由。」唐.張九齡〈敕處分縣令〉:「或以循己而貪婪,或以畏法而巽愞,浸染成俗,妨奪為常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①逐渐沾染或感染。②液体渗入而使染上颜色等血水~了白衬衣。
  • Kaggle Zh-Vi dip-dye

Eng

  • JMdict dip-dyeing
  • JMdict being gradually influenced (by)
  • Cihui to be contaminated; to be gradually influenced
  • Tần suất từ v. be contaminated; be gradually influenced

Đức

  • Handedict von jmdm. od. etw. allmählich beeinflusst werden

ja

  • JMdict 浸染(しんぜん)

other

  • Nguồn khác Nhuốm vào từ từ, lâu dần thành quen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感化