浸的人

tẩm đích nhân

Hán Việt: tẩm đích nhân

Tổng quan

người say be bét, người chè chén lu bù, cơn mưa to, cơn mưa như trút nước, (số nhiều) quần nỉ ngắn (cho trẻ con còn phải bế)

Cấu tạo: (tẩm) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người say be bét, người chè chén lu bù, cơn mưa to, cơn mưa như trút nước, (số nhiều) quần nỉ ngắn (cho trẻ con còn phải bế)