涂上
đồ thượng
Hán Việt: đồ thượng
Tổng quan
áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông), áo choàng (phụ nữ); (từ cổ,nghĩa cổ) váy, bộ lông (thú), lớp, lượt (sơn, vôi...), (thực vật học) (vỏ, củ hành, củ tỏi), (giải phẫu) màng, (hàng hải) túi (buồm)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bôi lên
- Tần suất từ áo choàng ngoài, áo bành tô (đàn ông), áo choàng (phụ nữ); (từ cổ,nghĩa cổ) váy, bộ lông (thú), lớp, lượt (sơn, vôi...), (thực vật học) (vỏ, củ hành, củ tỏi), (giải phẫu) màng, (hàng hải) túi (buồm), huy hiệu (của quý tộc, của trường đại học hay học viện), áo giáp, quần áo nữ, đánh cho ai một trận, sửa cho ai một trận, (văn học) vén váy, đừng lấy bề ngoài mà xét người; mặc áo cà sa không hẳn là sư, cởi áo sẵn sàng đánh nhau, hăm hở bắt tay vào việc, sẵn sàng bắt tay vào việc, trở mặt, phản đảng, đào ngũ, mặc áo choàng, phủ, tẩm, bọc, tráng sự lau, sự chùi, (từ lóng) cái tát, cái quật, (từ…
- Biên soạn r.v. apply on the surface of sth. (of paint/etc.)
Mainland
- Kaggle Zh-Vi coat
Eng
- Cihui 塗上 úshàng r.v. apply on the surface of sth. (of paint/etc.)
- Tần suất từ r.v. apply on the surface of sth. (of paint/etc.)