涅槃和尚

niết bàn hòa thượng

Hán Việt: niết bàn hòa thượng

Tổng quan

NIẾT BÀN HÒA THƯỢNG Biệt hiệu của Thiền sư Pháp Chánh, đời Đường. Sư trụ trì Bách Trượng đời thứ hai, do Sư thường tụng kinh Niết-bàn nên người thời ấy gọi Sư là Niết-bàn Hòa Thượng

Cấu tạo: 涅 (niết) + 槃 (bàn) + 和 (hòa) + 尚 (thượng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác đời Đường
  • Nguồn khác Sư trụ trì Bách Trượng đời thứ hai, do Sư thường tụng kinh Niết-bàn nên người thời ấy gọi Sư là Niết-bàn Hòa Thượng

Từ liên quan

Gần nghĩa

和尚打伞 · 涅槃八味 · 涅槃四柱 · 涅槃妙心 · 涅槃字義 · 涅槃月日 · 涅槃疊那 · 和尚头