涇渭不分

jīng wèi bù fēn kính vị bất phân

Hán Việt: kính vị bất phân · Pinyin: jīng wèi bù fēn

Tổng quan

Cấu tạo: (kính) + (vị) + (bất) + (phân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 涇水流入渭水時,清濁不混,界限分明。後以涇渭不分比喻是非好壞混雜不明。唐.陸贄〈又論進瓜果人擬官狀〉:「薰蕕無辨,涇渭不分。」《清史稿.卷二四四.李森先傳》:「江南既定,人材畢集,若復涇渭不分,則君子氣沮,宵小競進。」

Eng

  • Cihui 涇渭不分 īngwèibùfēn id. be unable to distinguish between good and bad

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

善恶不分 · 黑白不分