消化的

tiêu hóa đích

Hán Việt: tiêu hóa đích

Tổng quan

tiêu hoá, giúp cho dễ tiêu, (y học) thuốc tiêu, thuốc đắp làm mưng mủ

Cấu tạo: (tiêu) + (hóa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiêu hoá, giúp cho dễ tiêu, (y học) thuốc tiêu, thuốc đắp làm mưng mủ