消化酶

xiāo huà méi

Pinyin: xiāo huà méi

Tổng quan

enzym tiêu hóa men tiêu hoá (chất hoà tan có tác dụng xúc tác sinh học trong việc tiêu hoá thức ăn)。對食物中的澱粉、脂肪、蛋白質等具有消化作用的酶,例如唾液中的酶,先把天然澱粉變成可溶性澱粉,然後變成多糖物質,最後分解成 麥芽糖。

Cấu tạo: (tiêu) + (hóa) +

Nghĩa

Việt

  • Cihui enzym tiêu hóa men tiêu hoá (chất hoà tan có tác dụng xúc tác sinh học trong việc tiêu hoá thức ăn)。對食物中的澱粉、脂肪、蛋白質等具有消化作用的酶,例如唾液中的酶,先把天然澱粉變成可溶性澱粉,然後變成多糖物質,最後分解成 麥芽糖。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對食物中的澱粉、脂肪、蛋白質等具有消化作用的酶,由消化腺所分泌。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人和动物体内对食物起化学分解作用的酶。能将摄入的食物分解成可吸收利用的营养物质。如脂肪酶把脂肪分解成甘油和脂肪酸。在高等动物体内存在于消化液中。

Eng

  • CC-CEDICT digestive enzyme
  • Cihui digestive enzyme