酶
Pinyin: méi
Tổng quan
enzym chất lên men
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | méi |
|---|---|
| Quảng Đông | mui4 |
| Nhật Bản | SAKENOMOTO |
| Hàn Quốc | 매 |
| Chú âm | ㄇㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | muai |
| Phản thiết | 謀杯切 |
| Thanh mẫu | 明 |
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 由活細胞產生的有機物質。具有催化力,生命現象中的各種複雜化學反應,均賴其助而得以進行。也稱為「酵素」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 酶 很大一类复杂的蛋白质物质 酶méi也叫"酵素"。一种有机化合物,它是具有催化能力的蛋白质。它能加速生物化学变化,如促进氧化、消化以及发酵等。
Eng
- CC-CEDICT enzyme|ferment
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】謨杯切【韻會】謀桮切【正韻】謀杯切,𠀤音枚。【集韻】酒本曰䊈。或作酶。【五音集韻】酒母也。 又【韻會】通作媒。【前漢·李陵傳】媒蘖其短。【註】孟康曰:媒,酒敎。糵,麴也。謂釀成其罪。師古曰:齊人名麴餠曰媒。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䊈