消散的
tiêu tán đích
Hán Việt: tiêu tán đích
Tổng quan
quyết định, (y học) tan sưng; tan viêm bị xua tan, bị tiêu tan, bị phung phí (tiền của), bị tiêu mòn, bị uổng phí (nghị lực); tản mạn (sự chú ý...), chơi bời phóng đãng
Nghĩa
Việt
- Cihui quyết định, (y học) tan sưng; tan viêm bị xua tan, bị tiêu tan, bị phung phí (tiền của), bị tiêu mòn, bị uổng phí (nghị lực); tản mạn (sự chú ý...), chơi bời phóng đãng