消瘦的

tiêu sấu đích

Hán Việt: tiêu sấu đích

Tổng quan

(thuộc) góc, có góc, có góc cạnh, đặt ở góc, gầy nhom, gầy giơ xương (người); xương xương (mặt), không mềm mỏng, cộc lốc; cứng đờ (dáng người) có lưỡi trai (mũ), có đỉnh, có chóp nhọn, héo hon ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ có lưỡi trai (mũ), có đỉnh, có chóp nhọn, héo hon ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ khô xác, nhăn nheo

Cấu tạo: (tiêu) + (sấu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) góc, có góc, có góc cạnh, đặt ở góc, gầy nhom, gầy giơ xương (người); xương xương (mặt), không mềm mỏng, cộc lốc; cứng đờ (dáng người) có lưỡi trai (mũ), có đỉnh, có chóp nhọn, héo hon ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ có lưỡi trai (mũ), có đỉnh, có chóp nhọn, héo hon ố…