消耗战

xiāo hào zhàntiêu háo chiến

Hán Việt: tiêu háo chiến · Pinyin: xiāo hào zhàn

Tổng quan

chiến tranh tiêu hao

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種逐漸消耗敵人作戰能力的戰鬥方式。企圖藉此改變雙方軍力的對比,以扭轉劣勢為優勢,達到殲滅敵人的目的。

Cấu tạo: 消 (tiêu) + 耗 (háo) + 戰 (chiến)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chiến tranh tiêu hao
  • Tần suất từ chiến tranh tiêu hao
  • Biên soạn 消耗戰 iāohàozhàn n. war of attrition M:³cháng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種逐漸消耗敵人作戰能力的戰鬥方式。企圖藉此改變雙方軍力的對比,以扭轉劣勢為優勢,達到殲滅敵人的目的。

Eng

  • Cihui war of attrition
  • Tần suất từ 消耗戰 iāohàozhàn n. war of attrition M:³cháng

Đức

  • Handedict Zermürbungskrieg (S, Mil)

Từ liên quan

Gần nghĩa

消耗品 · 消耗热 · 消耗熱 · 消耗的 · 消耗量 · 消耗 · 消耗性的 · 消耗热的