消聲滅跡

xiāo shēng miè jì tiêu thanh diệt tích

Hán Việt: tiêu thanh diệt tích · Pinyin: xiāo shēng miè jì

Tổng quan

Cấu tạo: (tiêu) + (thanh) + (diệt) + (tích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱藏形跡,不使外界得知。北周.庾信〈五月披裘負薪畫贊〉:「披裘當夏,俗外為心,雖逢季子,不拾遺金,禽巢欲遠,魚穴惟深,消聲滅跡,何必山林!」也作「銷聲匿跡」。