消費量
tiêu phí lượng
Hán Việt: tiêu phí lượng · Pinyin: xiāo fèi liáng
Tổng quan
sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...), sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá, (y học) bệnh lao phổi
Nghĩa
Việt
- Cihui sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...), sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá, (y học) bệnh lao phổi
ja
- JMdict amount of consumption