消费量

xiāo fèi liángtiêu phí lượng

Hán Việt: tiêu phí lượng · Pinyin: xiāo fèi liáng

Tổng quan

sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...), sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá, (y học) bệnh lao phổi

Cấu tạo: 消 (tiêu) + 費 (phí) + 量 (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lượng tiêu thụ
  • Tần suất từ sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước...), sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá, (y học) bệnh lao phổi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi consumption

Eng

  • JMdict amount of consumption
  • Tần suất từ consumption

Đức

  • Handedict Verbrauchsmenge, Konsum

ja

  • JMdict 消費量(しょうひりょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

消费券 · 消费品 · 消费地 · 消费的 · 消费税 · 消费级 · 消费群 · 消费者