消遣

xiāo qiǎn tiêu khiển

Hán Việt: tiêu khiển · Pinyin: xiāo qiǎn

Tổng quan

giết thời gian | giải trí | tiêu khiển | hoạt động thư giãn | chế nhạo hiến cho mất nỗi buồn. Làm cho khuây khoả. Hát nói của Cao Bá Quát: »Tiêu khiển một vài chung lếu láo«. tiêu khiển tiêu khiển ☆Khiến cho mất nỗi buồn. Làm cho khuây khoả. Hát nói của Cao Bá Quát: »Tiêu khiển một vài chung lếu láo«.

Cấu tạo: (tiêu) + (khiển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giết thời gian | giải trí | tiêu khiển | hoạt động thư giãn | chế nhạo hiến cho mất nỗi buồn. Làm cho khuây khoả. Hát nói của Cao Bá Quát: »Tiêu khiển một vài chung lếu láo«. tiêu khiển tiêu khiển ☆Khiến cho mất nỗi buồn. Làm cho khuây khoả. Hát nói của Cao Bá Quát: »Tiêu khiển m…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.排解愁悶。《文明小史》第八回:「又說住在廟裡無可消遣,貴教士有甚麼書可借我幾部。」 2.戲弄。《水滸傳》第三回:「卻不是特地來消遣我!」《喻世明言.卷二.陳御史巧勘金釵鈿》:「你幹了虧心的事,氣死了老娘,又來消遣我!」 3.暫留,休息。元.楊顯之《瀟湘秋夜雨》第四折:「我這裡告解子且消遣,我肚裡飢難分辯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 设法度过闲散时间冬夜长,做针线消遣|饮酒赏月,消遣时光; 捉弄;戏耍看我消遣他则个。
  • Tân Hoa Tự Điển ①设法度过闲散时间冬夜长,做针线消遣|饮酒赏月,消遣时光。②捉弄;戏耍看我消遣他则个。

Eng

  • CC-CEDICT to while the time away|amusement|pastime|recreation|to make sport of
  • Cihui to while the time away; amusement; pastime; recreation; to make sport of

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

工作