工作

gōng zuòcông tác

Hán Việt: công tác · Pinyin: gōng zuò

Tổng quan

làm việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

①从事体力或脑力劳动,也泛指机器、工具受人操纵而发挥生产作用积极~ㄧ开始~ㄧ铲土机正在~。②职业找~ㄧ~没有贵贱之分。③业务; 任务~量ㄧ宣传~ㄧ工会~ㄧ科学

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.興建土木之事。《宋史.卷二九九.孫祖德傳》:「方冬苦寒,詔罷內外工作。」 2.作事、職業。《五代史平話.梁史.卷上》:「和那二哥哥,同往徐州錄事押司劉崇家,驅口受傭工作。」 3.巧妙的作為。唐.李邕〈春賦〉:「偉元化之工作,卷山河變衰,置天地之和樂。」

Cấu tạo: 工 (công) + 作 (tác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (máy móc) vận hành
  • Cihui công việc
  • Cihui việc
  • Cihui nhiệm vụ
  • Cihui LT:個
  • Cihui 个,份,項
  • Cihui 项
  • Biên soạn v./n. work; job ◆suf. -ation M:¹fèn/²jiàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.興建土木之事。《宋史.卷二九九.孫祖德傳》:「方冬苦寒,詔罷內外工作。」 2.作事、職業。《五代史平話.梁史.卷上》:「和那二哥哥,同往徐州錄事押司劉崇家,驅口受傭工作。」 3.巧妙的作為。唐.李邕〈春賦〉:「偉元化之工作,卷山河變衰,置天地之和樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①从事体力或脑力劳动,也泛指机器、工具受人操纵而发挥生产作用积极~ㄧ开始~ㄧ铲土机正在~。②职业找~ㄧ~没有贵贱之分。③业务; 任务~量ㄧ宣传~ㄧ工会~ㄧ科学
  • Kaggle Zh-Vi berth

Eng

  • JMdict handicraft
  • JMdict work
  • JMdict construction
  • JMdict manufacturing
  • JMdict maneuvering
  • Cihui to work; (of a machine) to operate; job; work; task; 个,份,項; 项

Đức

  • Handedict Bsp.: 找工作 找工作 -- einen Job suchen

ja

  • JMdict 工作(こうさく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳动

Từ trái nghĩa

休息 · 失业 · 消遣