消遥
tiêu diêu
Hán Việt: tiêu diêu · Pinyin: xiāo yáo
Tổng quan
dạo chơi, đi vơ vẩn
1.同"消摇"。 2.悠闲自在貌。消,通"逍"。
自由自在,不受拘束。也作「逍遙」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thong dong
- Tần suất từ dạo chơi, đi vơ vẩn
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"消摇"。 2.悠闲自在貌。消,通"逍"。
- Kaggle Zh-Vi trapes
Eng
- Tần suất từ trapes
Đức
- Handedict peripatetisch