拘束

jū shù câu thúc

Hán Việt: câu thúc · Pinyin: jū shù

Tổng quan

hạn chế | kiềm chế | gò bó | ngượng ngùng | khó chịu | không thoải mái | kín đáo rói buộc. câu thúc câu thúc ☆Trói buộc.

Cấu tạo: (câu) + (thúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hạn chế | kiềm chế | gò bó | ngượng ngùng | khó chịu | không thoải mái | kín đáo rói buộc. câu thúc câu thúc ☆Trói buộc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不自由、不自在。《紅樓夢》第三二回:「他在上頭拘束慣了,這一出去,自然要到各處去頑頑逛逛。」 2.拘謹、不活潑。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「覽其筆蹤拘束,若嚴家之餓隸。」 3.管束限制。《晉書.卷五三.愍懷太子傳》:「殿下誠可及壯時極意所欲,何為恆自拘束?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对人的言语行动加以不必要的限制;过分约束:不要~孩子的正当活动;过分约束自己,显得不自然:她见了生人,显得有点儿~。

Eng

  • CC-CEDICT to restrict|to restrain|constrained|awkward|ill at ease|uncomfortable|reticent
  • Cihui to restrict; to restrain; constrained; awkward; ill at ease; uncomfortable; reticent

ja

  • JMdict restriction|restraint|binding|constraint

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拘谨 · 束缚 · 管束

Từ trái nghĩa

大方 · 尽情 · 活泼 · 消遙 · 自在 · 自然 · 自由 · 逍遥 · 随便 · 随意