拘束

jū shùcâu thúc

Hán Việt: câu thúc · Pinyin: jū shù

Tổng quan

hạn chế; hà khắc; khắc nghiệt; gò bó; ép buộc; thúc ép; cưỡng ép; câu thúc. đừng nên gò bó những hoạt động chính đáng của trẻ thơ.; nhút nhát; mất tự nhiên; không tự nhiên. cô ta gặp người lạ, lộ vẻ mất tự nhiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

对人的言语行动加以不必要的限制; 过分约束:不要~孩子的正当活动; 过分约束自己,显得不自然:她见了生人,显得有点儿~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不自由、不自在。《紅樓夢》第三二回:「他在上頭拘束慣了,這一出去,自然要到各處去頑頑逛逛。」 2.拘謹、不活潑。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「覽其筆蹤拘束,若嚴家之餓隸。」 3.管束限制。《晉書.卷五三.愍懷太子傳》:「殿下誠可及壯時極意所欲,何為恆自拘束?」

Cấu tạo: 拘 (câu) + 束 (thúc)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ câu thúc 拘束 đgt. câu 拘 / 抅: gò. thúc 束: bó. Trói buộc, mất tự do. Ở thế làm chi câu thúc nữa, nhi tôn đã có phúc nhi tôn. (Tự thán 111.7).; Trói buộc.; chi tiết tỉ mỉ, hình thức vụn vặt (nghi lễ...), tính tình hình thức vụn vặt, tính câu nệ ngăn trở; cản trở, ngăn giữ, kiếm chế, nén, dằn lại; hạn chế, cầm giữ, giam (những người bị bệnh thần kinh) sự ngăn giữ, sự kiềm chế, sự hạn chế, sự gò bó, sự câu thúc, sự gian giữ (người bị bệnh thần kinh), sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo, sự giản dị; sự có chừng mực, sự không quá đáng (văn), sự tự chủ được, sự tự kiềm chế được lưới ba…
  • Biên soạn 1. restrained; restricted 2. constrained; ill-at-ease

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不自由、不自在。《紅樓夢》第三二回:「他在上頭拘束慣了,這一出去,自然要到各處去頑頑逛逛。」 2.拘謹、不活潑。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「覽其筆蹤拘束,若嚴家之餓隸。」 3.管束限制。《晉書.卷五三.愍懷太子傳》:「殿下誠可及壯時極意所欲,何為恆自拘束?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对人的言语行动加以不必要的限制; 过分约束:不要~孩子的正当活动; 过分约束自己,显得不自然:她见了生人,显得有点儿~。
  • Kaggle Zh-Vi punctilio

Eng

  • JMdict restriction
  • JMdict restraint
  • JMdict binding
  • JMdict constraint
  • Cihui to restrict; to restrain; constrained; awkward; ill at ease; uncomfortable; reticent
  • Tần suất từ s.v. 1. restrained; restricted 2. constrained; ill-at-ease , Dào wǒ jiā lái zuòkè, bù yào ∼. Please feel at home when you're my guest. ◆v. restrain; restrict

Đức

  • Handedict zwingen

ja

  • JMdict 拘束(こうそく)

other

  • Nguồn khác Trói buộc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拘谨 · 束缚 · 管束

Từ trái nghĩa

大方 · 尽情 · 活泼 · 消遙 · 自在 · 自然 · 自由 · 逍遥 · 随便 · 随意