涕泣

tì qìthế khấp

Hán Việt: thế khấp · Pinyin: tì qì

Tổng quan

khóc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.哭泣; 流泪。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

流淚哭泣。《禮記.雜記下》:「唯父母之喪,不辟涕泣而見人。」《史記.卷一○八.韓長孺傳》:「梁王恐,日夜涕泣思慕,不知所為。」

Cấu tạo: 涕 (thế) + 泣 (khấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lệ rơi
  • Tần suất từ khóc , lệ rơi
  • Biên soạn v. <wr.> weep; wail; sob

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流淚哭泣。《禮記.雜記下》:「唯父母之喪,不辟涕泣而見人。」《史記.卷一○八.韓長孺傳》:「梁王恐,日夜涕泣思慕,不知所為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.哭泣; 流泪。

Eng

  • JMdict weeping
  • JMdict sobbing
  • Cihui to weep; to shed tears
  • Tần suất từ v. <wr.> weep; wail; sob

Đức

  • Handedict weinen

ja

  • JMdict 涕泣(ていきゅう)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

涕零