涕零

tì líng thế linh

Hán Việt: thế linh · Pinyin: tì líng

Tổng quan

rơi lệ | khóc chảy nước mắt; rơi nước mắt。流淚。 感激涕零(因感激而流淚)。 cảm động rơi nước mắt.

Cấu tạo: (thế) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rơi lệ | khóc chảy nước mắt; rơi nước mắt。流淚。 感激涕零(因感激而流淚)。 cảm động rơi nước mắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 流淚。《詩經.小雅.小明》:「心之憂矣,其毒大苦。念彼共人,涕零如雨。」《三國志.卷三五.蜀書.諸葛亮傳》:「臣不勝受恩感激,今當遠離,臨表涕零,不知所言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"涕泠"; 流泪;落泪。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"涕泠"。 2.流泪;落泪。

Eng

  • CC-CEDICT to shed tears|to weep
  • Cihui to shed tears; to weep

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

涕泣