潤絲精

nhuận ti tinh

Hán Việt: nhuận ti tinh

Tổng quan

(như) air,conditioner, người thử, người kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)

Cấu tạo: (nhuận) + (ti) + (tinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (như) air,conditioner, người thử, người kiểm tra phẩm chất (hàng hoá)