涨价

zhǎng jiàtrướng giá

Hán Việt: trướng giá · Pinyin: zhǎng jià

Tổng quan

tăng giá trị

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.提高价格。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物價上揚。如:「颱風過後,蔬菜水果馬上漲價。」

Cấu tạo: 漲 (trướng) + 價 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tăng giá
  • Tần suất từ sự làm tốt hơn, sự cải tiến, sự cải thiện, giá trị (bất động sản) được tăng lên vì điều kiện địa phương cuộc đi bộ đường dài (để luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc hành quân, đi mạnh mẽ; đi nặng nhọc, đi lặn lội, đi bộ đường dài (để rèn luyện sức khoẻ hoặc tiêu khiển), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành quân, đẩy đi; kéo lên; bắt buộc phải chuyển động, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tăng đột xuất (tiền thuê nhà...) sự tăng giá, số tiền cộng vào giá vốn (gồm kinh phí và lãi), đánh dấu bằng thẻ
  • Biên soạn 漲價 hǎngjià* v.o. rise in price

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物價上揚。如:「颱風過後,蔬菜水果馬上漲價。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.提高价格。
  • Kaggle Zh-Vi betterment

Eng

  • Cihui to appreciate (in value); to increase in price
  • Tần suất từ 漲價 hǎngjià* v.o. rise in price , Zhèxiē shāngpǐn kěndìng yào ∼. The goods will certainly rise in price

Đức

  • Handedict Preisaufschlag

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

减价 · 落价 · 跌价 · 降价