涨幅
trướng phúc
Hán Việt: trướng phúc · Pinyin: zhǎng fú
Tổng quan
tốc độ tăng; biên độ tăng (vật giá...). vật giá tăng không nhiều
(水位、价格等)上涨的幅度:入汛水位~明显, 物价~不大。
物品價格上升的幅度。如:「根據報載,今年民生用品的漲幅比往年增加頗多。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mức độ tăng (giá cả, v.v.)
- Cihui lượng tăng
- Cihui tăng trưởng (thường biểu thị bằng phần trăm)
- Tần suất từ trướng bức/trướng phúc: tốc độ tăng/biên độ tăng; biên độ tăng
- Biên soạn 漲幅 hǎngfú n. rate/range of increase (of commodity prices, stocks, etc.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物品價格上升的幅度。如:「根據報載,今年民生用品的漲幅比往年增加頗多。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (水位、价格等)上涨的幅度:入汛水位~明显, 物价~不大。
Eng
- Cihui extent of a rise (in prices etc); amount of increase; growth (typically expressed as a percentage)
- Tần suất từ 漲幅 hǎngfú n. rate/range of increase (of commodity prices, stocks, etc.)
Đức
- Handedict Anstieg