跌幅
điệt phúc
Hán Việt: điệt phúc · Pinyin: diē fú
Tổng quan
sự giảm (về giá trị) | mức độ sụt giảm
Nghĩa
Việt
- Cihui sự giảm (về giá trị) | mức độ sụt giảm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 降低的幅度。如:「這次蔬果批發價格跌幅不大,多半得力於產銷雙方的相互配合。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (价格等)下跌的幅度:近期物价~不大。
Eng
- CC-CEDICT decline (in value)|extent of a drop
- Cihui decline (in value); extent of a drop