液體的

dịch thể đích

Hán Việt: dịch thể đích

Tổng quan

lỏng, trong trẻo, trong sáng, dịu dàng, êm dịu, du dương, không vững, hay thay đổi, (ngôn ngữ học) (thuộc) âm nước, vốn luân chuyển, chất cháy do súng phóng lửa phun ra, tiền mặt, chất lỏng, chất nước, (ngôn ngữ học) âm nước

Cấu tạo: (dịch) + (thể) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỏng, trong trẻo, trong sáng, dịu dàng, êm dịu, du dương, không vững, hay thay đổi, (ngôn ngữ học) (thuộc) âm nước, vốn luân chuyển, chất cháy do súng phóng lửa phun ra, tiền mặt, chất lỏng, chất nước, (ngôn ngữ học) âm nước