液壓機

yè yā jīdịch áp ki

Hán Việt: dịch áp ki · Pinyin: yè yā jī

Tổng quan

máy ép nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

利用液体传递压力的机器,包括水压机和油压机。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種以液體為傳遞壓力媒介的機械。如油壓昇高機。

Cấu tạo: 液 (dịch) + 壓 (áp) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy thuỷ áp: máy ép nước
  • Biên soạn hydraulic press M:¹tái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種以液體為傳遞壓力媒介的機械。如油壓昇高機。

Eng

  • Cihui 液壓機 èyājī n. hydraulic press M:¹tái

Từ liên quan

Gần nghĩa

液壓 · 液壓傳動 · 液壓千斤頂 · 液壓機液體 · 液壓力 · 液壓油 · 液压泵 · 液壓缸