液態

yè tàidịch thái

Hán Việt: dịch thái · Pinyin: yè tài

Tổng quan

thể lỏng; trạng thái lỏng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.物质的液体状态。物质存在的一种形态。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種介於氣態和固態之間,易於流動而幾乎不可壓縮的狀態。是物質存在的一種基本形態,此時分子與分子之間距離相近,位置卻不固定,因此可隨意變形而體積不變。

Cấu tạo: 液 (dịch) + 態 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (trạng thái) lỏng
  • Tần suất từ nước; chất lỏng; dịch thái: trạng thái dịch/thể lỏng/trạng thái lỏng; thể lỏng; trạng thái lỏng
  • Biên soạn liquid state

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種介於氣態和固態之間,易於流動而幾乎不可壓縮的狀態。是物質存在的一種基本形態,此時分子與分子之間距離相近,位置卻不固定,因此可隨意變形而體積不變。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.物质的液体状态。物质存在的一种形态。
  • Kaggle Zh-Vi liquidness

Eng

  • Cihui liquid (state)
  • Tần suất từ n. liquid state

Đức

  • Handedict flüssiger Zustand (Aggregatzustand) (S, Phys)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

固态