涼帽
lương mạo
Hán Việt: lương mạo · Pinyin: liáng mào
Tổng quan
nón che nắng
Nghĩa
Việt
- Cihui nón che nắng
- Cihui nón che nắng。夏天戴的遮擋陽光的帽子。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.夏天遮陽的帽子。元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷一五.河南王》:「又一日行郊,天氣且暄,王易涼帽,左右捧笠侍。」 2.清代夏季所戴的禮帽。《清會典.卷三二八.禮部.冠服.冠服通例》:「凡文武官員上朝及坐班時,如非雨雪,戴雨纓涼帽者,照例參處。」
Eng
- Cihui 涼帽 iángmào n. straw/summer hat M:¹dǐng